nhạc âm

Học thuật
Thân thiện
nhạc âm

Âm nhạc cổ điển thường sử dụng những nhạc âm du dương.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Chuyên ngành Âm nhạc, Vật ):
    • Âm thanh tần số dao động tuần hoàn, đều đặn, tạo cảm giác dễ chịu cho thính giác: "nhạc âm" một thuật ngữ chuyên môn dùng để chỉ loại âm thanh được tạo ra từ các dao động chu kỳ ổn định, ngược lại với tiếng ồn. Đây cơ sở của âm nhạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng đàn piano phát ra một nhạc âm rõ ràng trong trẻo.
    • Trong vật , sự khác biệt giữa nhạc âm tạp âm nằmtính tuần hoàn của sóng âm.
    • Âm nhạc được xây dựng chủ yếu từ các nhạc âm cao độ xác định.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích âm học: "nhạc âm" thường được phân tích về tần số, biên độ họa âm để hiểu đặc tính của nhạc cụ hoặc giọng hát.
    • Việc phân tích phổ của nhạc âm giúp nhận diện loại nhạc cụ.
Biến thể từ liên quan
  • Tạp âm (danh từ): Âm thanh dao động hỗn loạn, không tuần hoàn, gây cảm giác khó chịu (tiếng ồn). Đây từ trái nghĩa với "nhạc âm".
  • Cao độ (danh từ): Đặc tính của nhạc âm được cảm nhận trầm hay bổng, phụ thuộc vào tần số dao động.
  • Âm sắc (danh từ): Đặc tính riêng của một nhạc âm, giúp phân biệt âm thanh từ các nguồn khác nhau ( dụ: cùng một nốt nhạc nhưng âm sắc của đàn violin khác với đàn piano).
Từ đồng nghĩa
  • Âm nhạc (trong ngữ cảnh tổng quát, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa): Chỉ nghệ thuật âm thanh nói chung, trong khi "nhạc âm" thành phần cấu tạo nên .
  • Âm thanh cao độ xác định: Cụm từ mô tả đặc điểm kỹ thuật của "nhạc âm".
Lưu ý sử dụng
  • "Nhạc âm" một thuật ngữ chuyên ngành, thường được dùng trong các văn bản về lý thuyết âm nhạc, vật âm học hoặc phân tích kỹ thuật. Trong giao tiếp hàng ngày về âm nhạc, người ta ít khi dùng từ này một cách riêng biệt thường nói đến "âm thanh của nhạc cụ", "nốt nhạc" hoặc "giai điệu".
nhạc âm

Âm nhạc cổ điển thường sử dụng những nhạc âm du dương.

  1. () âm ứng với những dao động tuần hoàn gây ra cảm giác dễ chịu, êm tai.